menu

TUSSIHADI

Giá: Liên hệ

Chỉ định điều trị: Làm giảm các triệu chứng ho do cảm lạnh, cúm, lao, viêm phế quản, ho gà, sởi, viêm phổi, viêm phổi – phế quản, viêm họng, viêm thanh quản, viêm khí quản, viêm khí phế quản, màng phổi bị kích ứng, hít phải chất kích thích, ho do nguồn gốc tâm sinh. Liều lượng và cách dùng: Uống mỗi 6 – 8 giờ hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc 2 – 6 tuổi ……………………………………….5 ml 7 – 12 tuổi ……………………………………. 10 ml Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi …………… .15 ml Trẻ nhỏ dưới 2 tuổi: hỏi ý kiến bác sỹ trước khi dùng . Chống chỉ định: Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc hoặc đang dùng các chất ức chế monoamin oxidase. Bệnh nhân đang bị cơn hen cấp, glaucom góc hẹp, loét dạ dạ chít, tắc môn vị – tá tràng, ứ nước tiểu do rối loạn niệu đạo – tuyến tiền liệt. Tác dụng phụ: Mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu, nhịp tim nhanh, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đỏ bừng, nổi mề đay, ngủ gà, an thần, khô miệng. Thông báo cho bác sĩ những, tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

1. Công thức bào chế . Cho 5ml thành phẩm:

           Clorpheniramin maleat ..............................  1,33 mg

            Dextromethorphan. HBr ..................................5 mg

            Guaifenesin ....................................................50 mg

            Natri citrat ....................................................133 mg

            Amoni clorid ..................................................50 mg

   Tá dược :  Natri saccharin, Natri benzoat, Tinh dầu cam, Propylen glycol, Dung dịch sorbitol 70%.  

2. Chỉ định điều trị: Làm giảm các triệu chứng ho do cảm lạnh, cúm, lao, viêm phế quản, ho gà, sởi, viêm phổi, viêm phổi – phế quản, viêm họng, viêm thanh quản, viêm khí quản, viêm khí phế quản, màng phổi bị kích ứng, hít phải chất kích thích, ho do nguồn gốc tâm sinh.

3 . Liều lượng và cách dùng:

Uống mỗi 6 – 8 giờ hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc

2 – 6 tuổi ……………………………………….5 ml

7 – 12 tuổi ……………………………………. 10 ml

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi ……………   .15 ml

Trẻ nhỏ dưới 2 tuổi: hỏi ý kiến bác sỹ trước khi dùng .

4. Chống chỉ định:

Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc hoặc đang dùng các chất ức chế monoamin oxidase. Bệnh nhân đang bị cơn hen cấp, glaucom góc hẹp, loét dạ dạ chít, tắc môn vị – tá tràng, ứ nước tiểu do rối loạn niệu đạo – tuyến tiền liệt.

  5. Tác dụng phụ:  Mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu, nhịp tim nhanh, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đỏ bừng, nổi mề đay, ngủ gà, an thần, khô miệng.

Thông báo cho bác sĩ những, tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

6. Thận trọng: Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân bị ho có quá nhiều đàm, ho mạn tính ở người hút thuốc, hen, tràn khí phổi, suy giảm hô hấp và cho bệnh nhân đang vận hành máy móc hoặc lái xe.

7. Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Thuốc có thể gây an thần, ngủ gà vì vậy tránh dùng cho những người đang vận hành máy móc tàu xe.

8. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Chỉ dùng cho phụ nữ mang thai khi thật cần thiết. Thời kỳ cho con bú: nên cân nhắc hoặc không cho con bú hoặc không dùng thuốc.

9. Quy cách đóng gói: hộp 1 lọ 30 ml, hộp 1 lọ 60 ml, hộp 1 lọ 90 ml.

10. Bảo quản: Nơi khô ráo,  nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.

 11. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thong ke
Phone number Messenger Mail