CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ TĨNH

RUTIN VITAMIN C - HT

Giá: Liên hệ

Thông tin sản phẩm

Thành phần: Acid ascorbic, Rutin, Tá dược: Tinh bột mỳ, PVP, Talc, Magnesi stearat, Titan dioxyd, Màu Sunset yellow, Đường trắng, Parafin, Nước tinh khiết vừa đủ 1 viên Chỉ định điều trị: Hỗ trợ điều trị hội chứng chảy máu do kém vững bền thành mạch, xơ cứng, tăng huyết áp, ban xuất huyết, chứng giãn tim mạch (phù, đau, nặng chân, bệnh trĩ...) Liều lượng và cách dùng: Ngày uống từ 2-3 lần - Người lớn: 2- 3 viên/lần - Trẻ em: 1 viên/lần Chống chỉ định: Không dùng cho người bị thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD) (nguy cơ thiếu máu huyết tán), người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hoá oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận), bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt). - Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. - Không được dùng cho trường hợp nghẽn mạch và máu có độ đông cao.

Thành phần: Acid ascorbic, Rutin, Tá dược: Tinh bột mỳ, PVP, Talc, Magnesi stearat, Titan dioxyd, Màu  Sunset yellow, Đường trắng, Parafin, Nước tinh khiết vừa đủ 1 viên.

Chỉ định điều trị: Hỗ trợ điều trị hội chứng chảy máu do kém vững bền thành mạch, xơ cứng, tăng huyết áp, ban xuất huyết, chứng giãn tim mạch (phù, đau, nặng chân, bệnh trĩ...)

Liều lượng và cách  dùng:  Ngày uống từ 2-3 lần
- Người lớn: 2- 3 viên/lần
- Trẻ em: 1 viên/lần

Chống chỉ định: Không dùng cho người bị thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD) (nguy cơ thiếu máu huyết tán), người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hoá oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận), bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).
- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Không được dùng cho trường hợp nghẽn mạch và máu có độ đông cao.

Sử dụng quá liều: Những triệu chứng quá liều gồm sỏi thận, buồn nôn, viêm dạ dày và ỉa chảy. Gây lợi tiểu bằng truyền dịch có thể có tác dụng sau khi uống liều lớn. 

 Qui cách đóng gói:  Ép vỉ 10 viên hộp 10 vỉ, hộp 5 vỉ. Lọ 100 viên/hộp..

Bảo quản: Nơi khô mát nhiệt độ dưới 300C tránh ánh sáng

Hạn dùng:  36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thong ke